Dịch

breviary

danh từ (noun)
UK/ˈbɹiː.vɪ.əɹ.i/US/ˈbɹɛv.i.ɛɹ.i/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cuốn sách chứa đựng những lời cầu nguyện, thánh ca, v.v. để sử dụng hàng ngày vào các giờ kinh điểndanh từA book containing prayers, hymns, and so on for everyday use at the canonical hours.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. breviaryDạng gốc (base form)
  2. breviariesSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tuyên bố ngắn gọn hoặc tóm tắt
  1. A brief statement or summary.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhbreviārium“summary”

Cùng gốc (doublet)brevierbrimborion

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .

AI