Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cuốn sách chứa đựng những lời cầu nguyện, thánh ca, v.v. để sử dụng hàng ngày vào các giờ kinh điểndanh từA book containing prayers, hymns, and so on for everyday use at the canonical hours.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- breviaryDạng gốc (base form)
- breviariesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tuyên bố ngắn gọn hoặc tóm tắt
- A brief statement or summary.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhbreviārium“summary”
Cùng gốc (doublet)brevierbrimborion
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .