Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
breathily
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Xem breathy
trạng từ
In a breathy manner.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
breathily
Dạng gốc
(base form)
more breathily
So sánh hơn
(comparative)
most breathily
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
breathy
+
-ly
Ví dụ
"
Shall
I
slip
into
something
more
comfortable
?
"
she
said
breathily
.
AI
1
Xem breathy
1
Xem breathy
1
Xem breathy