Dịch

breakpoint

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Điểm dừngdanh từA point in a program at which operation may be interrupted during debugging so that the state of the program at that point can be investigated.
  2. Địa điểm được đề cập đến khi đưa ra cảnh báo, cảnh báo hoặc tư vấn cho các khu vực cụ thểdanh từA location referred to when issuing watches, warnings, or advisories for specific areas.
  3. Điểm mà sóng nước bề mặt xâm nhập vào, ví dụ như đại dương hoặc hồdanh từThe point where surface water waves are breaking in, e.g., oceans or lakes.
  4. Gắn cờ với một điểm dừngđộng từngoại động từ (transitive)To flag with a breakpoint.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. breakpointNguyên thể (infinitive)
  2. breakpointsSố nhiều (plural)
  3. breakpointedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. breakpointingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Chiều rộng khung nhìn tại đó trang web được lập trình để điều chỉnh các thuộc tính (chẳng hạn như vị trí, kích thước hoặc khả năng hiển thị) của các thành phần nhất định trong trang
  1. A viewport width at which a web page is programmed to adjust the properties (such as position, size, or visibility) of certain elements within the page.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

AI