Dịch

breakdancing

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Phong cách nhảy nhào lộn đường phố đô thị có nguồn gốc từ văn hóa hip hop của Thành phố New York vào cuối thế kỷ 20danh từkhông đếm được (uncountable)An urban style of acrobatic street dance that originated in the hip hop culture of New York City in the late 20th century.

Đồng nghĩa (synonym)

Ngôn ngữ khác

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .

AI