Nghĩa chính
- Một phần của dàn nhạc được hình thành bởi các nhạc cụ bằng đồngdanh từThe part of an orchestra formed by brass instruments.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- brass sectionDạng gốc (base form)
- brass sectionsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .
Xuất hiện ở từ khác
- sectionkết hợpnhóm kèn đồng