Dịch

brambly

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Được bao phủ trong bụi gaitính từCovered in brambles
  2. Thô; khắc nghiệt hoặc ghê rợntính từRough; harsh or grating.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bramblyDạng gốc (base form)
  2. bramblierSo sánh hơn (comparative)
  3. brambliestSo sánh nhất (superlative)

Họ từ (word family)

cùng gốc brambly

Nguồn gốc (etymology)

AI