Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Tẩy nãodanh từA distorting effect upon one's memory, belief, or ideas, as by propaganda.
- Thuyết phục ép buộc, nhồi sọđộng từngoại động từ (transitive)To persuade completely and forcibly.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- brainwashNguyên thể (infinitive)
- brainwashesSố nhiều (plural)
- brainwashedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- brainwashingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- brainwash sbtẩy não aiThe group is accused of brainwashing its young members.Nhóm này bị cáo buộc là đã tẩy não các thành viên trẻ của mình.
- brainwash sb into doing sthtẩy não ai để họ làm gìThe advertising industry brainwashes us into thinking that buying more products will make us happy.Ngành quảng cáo tẩy não chúng ta khiến ta nghĩ rằng mua nhiều sản phẩm hơn sẽ làm ta hạnh phúc.
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Tẩy não
- ngoại động từ (transitive)To affect one's mind by using extreme mental pressure or any other mind-affecting process. (e.g. hypnosis)
Họ từ (word family)
cùng gốc brainwashNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Các phương tiện thông tin đại chúng đã tẩy não nhiều người.
- ? !Ai đã trả tiền cho bạn để thêm câu này? Bạn đang cố tẩy não chúng tôi đấy à!
- .Cảm giác như có một người ngoài hành tinh chiếm lấy cơ thể bạn và sau đó tẩy não bạn bằng cách thay đổi nhận thức về ký ức và trải nghiệm của bạn.