Dịch

brain exercise

UK/ˈbɹeɪn ˈɛk.sə.saɪz/US/ˈbɾein ˈɛk.sɚ.saɪz/

Nghĩa chính

  1. Bài tập rèn luyện não

Ví dụ

  • .Ô chữ là một bài tập rèn luyện não đơn giản.

AI