Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
braiding
C2
danh từ
(noun)
/ˈ
b
ɹ
eɪ
d
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Dây bện trang trí
danh từ
A braided trimming used as decoration on clothes or curtains.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
braiding
Dạng gốc
(base form)
braiding
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
braid
+
-ing
từ tiếng Anh trung đại
breydynge
Ví dụ
Jessica
is
braiding
her
sister's
hair
.
The
mother
was
braiding
a
girl's
hair
.
The
mother
was
braiding
the
hair
of
one
of
her
daughters
.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Dây bện trang trí
1
Dây bện trang trí
1
Dây bện trang trí