Dịch

brachyuran

tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˌbɹæk.iˈjʊə.ɹən/US/ˌbɹæk.iˈju.ɹən/nguồn

Nghĩa chính

  1. Có đuôi ngắntính từOf or pertaining to crabs.
  2. Động vật có bụng ngắn gấp dưới ngựcdanh từA crab.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. brachyuranDạng gốc (base form)
  2. brachyuransSố nhiều (plural)

Họ từ (word family)

cùng gốc brachyuran

AI