Nghĩa chính
- Có đuôi ngắntính từOf or pertaining to crabs.
- Động vật có bụng ngắn gấp dưới ngựcdanh từA crab.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- brachyuranDạng gốc (base form)
- brachyuransSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc brachyuranTừ liên quan (related word)