Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
boypreggers
tính từ
(adjective)
UK
/ˈ
b
ɔɪ
ˌ
p
ɹɛ.
ɡ
ə
s
/
US
/ˈ
b
ɔɪ
ˌ
p
ɹɛ.
ɡ
ə
ɹ
s
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Của một cậu bé hoặc một người đàn ông, đang mang thai
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Of a boy or man, pregnant.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
boybortion
mpreg
Nguồn gốc
(etymology)
boy
+
preggers
“pregnant”
Ví dụ
You
can
get
me
boypreggers
anytime
Which
DS
9
character
should
get
boypreggers
?
AI
1
Của một cậu bé hoặc một người đàn ông
1
Của một cậu bé hoặc một người đàn ông
1
Của một cậu bé hoặc một người đàn ông