Nghĩa chính
- Là thành viên của tầng lớp quý tộc (chỉ đứng sau các hoàng tử) ở Nga, Ukraine, Belarus, Bulgaria, Bắc Macedonia, Serbia và Romaniadanh từA member of a rank of aristocracy (second only to princes) in Russia, Ukraine, Belarus, Bulgaria, North Macedonia, Serbia and Romania.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- boyarDạng gốc (base form)
- boyarsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Ngaбоя́реbojáre
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc boyarVí dụ
- , Muscovy's , warrior-barons .
- 889, , .