Dịch

boyar

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Là thành viên của tầng lớp quý tộc (chỉ đứng sau các hoàng tử) ở Nga, Ukraine, Belarus, Bulgaria, Bắc Macedonia, Serbia và Romaniadanh từA member of a rank of aristocracy (second only to princes) in Russia, Ukraine, Belarus, Bulgaria, North Macedonia, Serbia and Romania.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. boyarDạng gốc (base form)
  2. boyarsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Ngaбоя́реbojáre

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , Muscovy's , warrior-barons .
  • 889, , .

AI