boxful
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hộp (đầy), thùng (đầy), tráp (đầy), bao (đầy)danh từas much as a box will hold
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- boxfulDạng gốc (base form)
- boxesful (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- boxfulsSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Xuất hiện ở từ khác
- boxđồng nghĩaNhấn mạnh đủ sức chứa của một hộp; ít dùng hơn cụm a box of.