Nghĩa chính
- Rầm néo buồm (ở mũi tàu thủy)danh từA spar projecting over the prow of a sailing vessel to provide the means of adding sail surface.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bowspritDạng gốc (base form)
- bowspritsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| reefing bowspritdanh từ | danh từ | Bowsprit được thiết kế để có thể dễ dàng chạy vào hoặc rút ngắn bằng cách trượt vào trong. Nó đã được phổ biến trong máy cắt |
Ví dụ
- , , , . , .
Họ từ (word family)
cùng gốc bowspritNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hạ Đức trung đạibochspret
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha