Dịch

bottomed

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có đáy, có phần đáytính từkhông so sánh (not comparable)Having some specified type of bottom.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

flat-bottomedtính từCó đáy bằng (thuyền... )
bell-bottomedtính từỐng loe
bare-bottomedtính từCó mông mà không mặc quần áo
straw-bottomedtính từGhế có mặt ngồi bằng mây đan hoặc đệm rơm
copper-bottomedtính từCó phần dưới làm bằng hoặc bọc đồng
round-bottomed flaskdanh từBình thủy tinh dùng trong phòng thí nghiệm để đựng chất lỏng và dung dịch hóa học, có hình cầu để gia nhiệt đồng đều và có một hoặc nhiều cổ hình trụ dài
bell-bottomed trousersdanh từQuần đáy chuông
round-bottomedChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • 35 .Chỉ số Dow giảm 35 điểm rồi sau đó chạm đáy.

AI