bottomed
C2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có đáy, có phần đáytính từkhông so sánh (not comparable)Having some specified type of bottom.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| flat-bottomedtính từ | tính từ | Có đáy bằng (thuyền... ) |
| bell-bottomedtính từ | tính từ | Ống loe |
| bare-bottomedtính từ | tính từ | Có mông mà không mặc quần áo |
| straw-bottomedtính từ | tính từ | Ghế có mặt ngồi bằng mây đan hoặc đệm rơm |
| copper-bottomedtính từ | tính từ | Có phần dưới làm bằng hoặc bọc đồng |
| round-bottomed flaskdanh từ | danh từ | Bình thủy tinh dùng trong phòng thí nghiệm để đựng chất lỏng và dung dịch hóa học, có hình cầu để gia nhiệt đồng đều và có một hoặc nhiều cổ hình trụ dài |
| bell-bottomed trousersdanh từ | danh từ | Quần đáy chuông |
| round-bottomed | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc bottomedVí dụ
- 35 .Chỉ số Dow giảm 35 điểm rồi sau đó chạm đáy.