Dịch

straw-bottomed

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Ghế có mặt ngồi bằng mây đan hoặc đệm rơmtính từkhông so sánh (not comparable)Of a chair, having a seat of woven cane or with cushioning of straw.
  2. Dạng chai, có ống hút bao quanh đáy, giống như chai Chianti truyền thốngtính từkhông so sánh (not comparable)Of a bottle, having a straw covering around the base, as traditional Chianti bottles.

Ví dụ

  • , , , .

AI