Dịch

bottling

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Mẻ đóng chaidanh từA batch of bottled liquids, as from a single vat, barrel, or seasonal growth.
  2. Việc ném chai lọdanh từThe act of pelting (a musical act on stage, etc.) with bottles as a sign of disapproval.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bottlingDạng gốc (base form)
  2. bottlingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

mind-bottlingtính từĐáng kinh ngạc
bottling plantdanh từNhà máy đóng chai đồ uống
your blood's worth bottlingcụm từLời khen ngợi hoặc ngưỡng mộ

Ví dụ

  • barrel-aged .Các mẻ đóng chai từ rượu vang ủ thùng mang nhãn hiệu cao cấp.
  • .Có lẽ bạn nên nói ra khi không thích điều gì thay vì cứ nén giấu nó mãi.
  • .Tinh trùng rất đáng để đem đóng chai.

AI