bottling
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Mẻ đóng chaidanh từA batch of bottled liquids, as from a single vat, barrel, or seasonal growth.
- Việc ném chai lọdanh từThe act of pelting (a musical act on stage, etc.) with bottles as a sign of disapproval.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bottlingDạng gốc (base form)
- bottlingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mind-bottlingtính từ | tính từ | Đáng kinh ngạc |
| bottling plantdanh từ | danh từ | Nhà máy đóng chai đồ uống |
| your blood's worth bottlingcụm từ | cụm từ | Lời khen ngợi hoặc ngưỡng mộ |
Ví dụ
- barrel-aged .Các mẻ đóng chai từ rượu vang ủ thùng mang nhãn hiệu cao cấp.
- .Có lẽ bạn nên nói ra khi không thích điều gì thay vì cứ nén giấu nó mãi.
- .Tinh trùng rất đáng để đem đóng chai.