Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
botel
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Khách sạn ở bờ biển (sông hồ) chỗ cho tàu, thuyền bỏ neo
danh từ
a floating hotel; a boat that acts as a hotel
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
botel
Dạng gốc
(base form)
botel
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
boat
+
hotel
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
motel
houseboat
AI
1
thuyền bỏ neo
1
thuyền bỏ neo
1
thuyền bỏ neo