Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
bossily
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Hống hách, hách dịch
trạng từ
In a bossy manner.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
bossily
Dạng gốc
(base form)
more bossily
So sánh hơn
(comparative)
most bossily
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
bossy
+
-ly
Ví dụ
She
feels
guilty
for
pampering
him
,
and
salves
her
conscience
by
bossily
ordering
him
to
go
and
fetch
the
clothes
from
the
line
[.]
AI
1
Hống hách
1
Hống hách
1
Hống hách