Dịch

born-again

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Đã được thay đổi về mặt tâm linh nhờ đức tintính từkhông so sánh (not comparable)Having been spiritually changed through faith.
  2. Có một cam kết đổi mới với Chúa Giêsu Kitôtính từkhông so sánh (not comparable)Having a renewed commitment to Jesus Christ.
  3. Liên quan đến truyền giáotính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to evangelicalism.
  4. Một người đã được thay đổi về mặt tinh thần nhờ đức tin (Cơ đốc giáo) của họdanh từSomeone who has been spiritually changed through their (Christian) faith.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. born-againDạng gốc (base form)
  2. born-againsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

born-again virgindanh từNgười kiềm chế hoạt động tình dục, bất kể hành vi không trong sạch nào trong quá khứ
born-again virginitydanh từĐồng nghĩa với second virginity
born-again christiansTín đồ Cơ Đốc tái sinh

5 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 3
Có một lòng nhiệt thành mới giành được cho một số hoạt động
  1. không so sánh (not comparable)Having a newly won zeal for some activity.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .
  • .
  • , .

AI