Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
bored to tears
tính từ
(adjective)
UK
/ˈ
b
ɔː
d
t
ə
ˈ
t
ɛ
ə
z
/
US
/ˈ
b
ɔɹ
d
t
ə
ˈ
t
ɪ
ɹ
z
/
Nghĩa chính
1
Vô cùng chán
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Extremely bored.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
bored out of one's mind
bored shitless
bored stiff
Ví dụ
I
was
bored
to
tears
after
forty
minutes
stuck
in
that
elevator
.
Tom
was
bored
to
tears
by
the
meeting
.
There's
nothing
on
TV
and
I'm
bored
to
tears
.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Vô cùng chán
1
Vô cùng chán
1
Vô cùng chán