Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
boomster
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
, (từ lóng) kẻ đầu cơ
danh từ
One engaged in booming the market or a political candidate for office; one who works up a boom.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
boomster
Dạng gốc
(base form)
boomster
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
boom
+
-ster
AI
1
(từ lóng) kẻ đầu cơ
1
(từ lóng) kẻ đầu cơ
1
(từ lóng) kẻ đầu cơ