bookshelve
động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Trang bị (một căn phòng, v.v.) với giá sáchđộng từngoại động từ (transitive)To furnish (a room etc.) with bookshelves.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bookshelveNguyên thể (infinitive)
- bookshelvesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- bookshelvedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- bookshelvingPhân từ I (present participle)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Trì hoãn hoặc gác lại (một dự án, v.v.)
- ngoại động từ (transitive)Trì hoãn hoặc gác lại (một dự án, v.v.); gác lạiTo postpone or put aside (a project, etc.); to shelve.
Họ từ (word family)
cùng gốc bookshelveVí dụ
- , . , “” new-product .