Nghĩa chính
- Nhân viên kế toándanh từA person responsible for keeping records or documents, such as of a business.
- Người bán sáchdanh từA bookseller
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bookkeeperDạng gốc (base form)
- bookkeepersSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .Anh ấy từng là nhân viên kế toán.
- .Tom không phải là nhân viên kế toán.
- .Tom là một nhân viên kế toán.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nhân viên kế toán
Họ từ (word family)
cùng gốc bookkeeperNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha