Nghĩa chính
- Người đàn ông đóng vai trò làm cha đối với một đứa trẻ có cha ruột khác, có hoặc không chính thức kết hôn với cha/mẹ khác của đứa trẻ và trở thành cha dượng hoặc trải qua quá trình nhận con nuôi chính thứcdanh từA man who serves in a fatherly role to a child who has a different biological father, with or without formally marrying the child’s other parent and becoming a stepfather or going through the formal process of adoption.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bonus fatherDạng gốc (base form)
- bonus fathersSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- , “ ” “ ” “ ”…
- . .