Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
bon appétit
cụm từ
(phrase)
UK
/ˌ
b
ɒ
n
a
p
ə
ˈ
t
iː
/
US
/ˌ
b
oʊ
n
æ
p
ə
ˈ
t
i
(
t
)/
nguồn
Nghĩa chính
1
Ăn nào
cụm từ
Used to wish someone enjoyment of the meal they are about to eat.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
enjoy your meal
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
que aproveche
Ăn nào, ăn ngon nhé, chúc ngon miệng
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Pháp
bon appétit
Ví dụ
'
Stressed
'
reads
'
desserts
'
backwards
.
So
:
bon
appétit
!
Bon
appétit
!
AI
1
Ăn nào
1
Ăn nào
1
Ăn nào