Dịch

bombed

B2tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Say rượu hoặc ma túytính từintoxicated; drunk or high
  2. Quá khứ và phân từ quá khứ của bombđộng từsimple past and past participle of bomb

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bombedDạng gốc (base form)
  2. more bombedSo sánh hơn (comparative)
  3. most bombedSo sánh nhất (superlative)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • Dan's .Anh trai của Dan mua cho chúng tôi một chai whisky và chúng tôi say bí tỉ.
  • .Ba ngôi nhà đã bị đánh bom.
  • .Cậu đã làm hỏng bét bài phát biểu của mình rồi.

AI