Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Địa phương ở New South Wales, Úcdanh từ riêngA locality in the Queanbeyan-Palerang council area, south eastern New South Wales, Australia.
- Khu định cư ở Auckland, New Zealanddanh từ riêngA settlement south of Auckland, New Zealand.
- Thị trấn ở bang New York, Mỹdanh từ riêngA town in Franklin County, New York, United States.
- Dạng rút gọn của Bombay catdanh từEllipsis of Bombay cat (“domestic cat of a medium-sized shorthair breed”).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- BombayDạng gốc (base form)
- BombaysSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bombay duckdanh từ | danh từ | Cá khoai khô |
| bombay mixdanh từ | danh từ | Món ăn vặt cay Ấn Độ |
| Bombay catdanh từ | danh từ | Con mèo nhà thuộc giống mèo lông ngắn cỡ trung bình, có màu đen bóng và đôi mắt vàng đồng sáng, được phát triển ở Kentucky trong những năm 1950 |
| New Bombaydanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Navi Mumbai |
| Bombay Timedanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong hai múi giờ chính thức được thành lập ở Ấn Độ thuộc Anh vào năm 1884 |
| Bombay Hookdanh từ riêng | danh từ riêng | Điểm ở Quận Kent, Delaware, Hoa Kỳ |
| Bombay Beachdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Imperial, California, Hoa Kỳ |
| Bombay blooddanh từ | danh từ | Nhóm máu rất hiếm chủ yếu được tìm thấy ở tiểu lục địa Ấn Độ |
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Khu phố ở New Jersey
- Khu phố ở New Jersey, MỹA neighbourhood (Little Bombay) of Marion, Jersey City, New Jersey, United States.
Họ từ (word family)
cùng gốc BombayVí dụ
- .Con tàu đã nhổ neo đến Bombay.
- .Họ sẽ đi thuyền đến Bombay vào thứ Hai tới.
- .Họ sẽ nhổ neo đến Bombay vào thứ Hai tới.