Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Bombay blood
danh từ
(noun)
US
/
b
ɑ
m
ˈ
b
eɪ
ˈ
b
l
ʌ
d
/
Nghĩa chính
1
Nhóm máu rất hiếm chủ yếu được tìm thấy ở tiểu lục địa Ấn Độ
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A very rare blood type mostly found on the Indian subcontinent.
Ví dụ
Bombay
blood
is
incompatible
with
all
ABO
donors
and
only
blood
from
another
individual
possessing
the
Bombay
phenotype
can
be
transfused
.
AI
1
Nhóm máu rất hiếm chủ yếu được tìm thấy ở tiểu lục địa Ấn Độ
1
Nhóm máu rất hiếm chủ yếu được tìm thấy ở tiểu lục địa Ấn Độ
1
Nhóm máu rất hiếm chủ yếu được tìm thấy ở tiểu lục địa Ấn Độ