Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
bolsterless
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không có sự hỗ trợ
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Without a bolster.
Nguồn gốc
(etymology)
bolster
+
-less
Ví dụ
Bolsterless
trailer
bogies
have
been
used
,
incorporating
in
the
construction
laminated
springs
mounted
on
the
axle
boxes
,
and
steel
helical
springs
with
auxiliary
rubbers
,
thus
maintaining
the
high
standard
of
springing
of
the
swing
bolster
bogies
.
AI
1
Không có sự hỗ trợ
1
Không có sự hỗ trợ
1
Không có sự hỗ trợ