Dịch

bog iron

danh từ (noun)
UK/ˈbɒɡ ˈaɪ.ən/US/ˈbɔɡ ˈaɪ.ɚn/

Nghĩa chính

  1. Cặn hỗn hợp oxit và hydroxit sắt hình thành khi nước ngầm chứa sắt nổi lên trên bề mặtdanh từkhông đếm được (uncountable)deposits of mixed oxides and hydroxides of iron formed when iron-bearing groundwater emerges onto the surface

Cụm từ (phrase)

bog iron oredanh từTrầm tích limonit xốp, không tinh khiết được tìm thấy trong các đầm lầy và đầm lầy

AI