Dịch

bodice

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Áo nịt ngực, áo liền thândanh từA corset-like sleeveless overgarment for women, sometimes provided with detachable sleeves.
  2. Áo cánh, áo sơ mi nữdanh từA blouse; any shirt for women, particularly the upper part of a two-piece dress or similar European folk costume.
  3. Thân trên áo đầmdanh từThe upper portion of a women's one-piece dress, equivalent to a shirt, sometimes specifically excluding the sleeves.
  4. Áo lót nữdanh từAn underbodice: an undershirt for women.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bodiceDạng gốc (base form)
  2. bodicesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

bodice ripperdanh từCuốn tiểu thuyết lãng mạn, thường lấy bối cảnh lịch sử, với những mô tả thẳng thắn về hoạt động tình dục, đặc biệt là tiểu thuyết trong đó nhân vật nữ chính bị quyến rũ; (bằng cách mở rộng) một bộ phim, chương trình truyền hình, v.v., có hoạt động như vậy
bodice-ripperydanh từNội dung nguyên mẫu của máy xé vạt áo; tình dục bạo lực hoặc hung hãn trong tiểu thuyết lãng mạn
bodice-rippingdanh từ, tính từCảnh quyến rũ đầy dục vọng và quan hệ tình dục bạo lực hoặc bị ép buộc
liberty bodicedanh từÁo lót không tay, bó sát, ban đầu thường được trẻ em mặc để giúp trẻ cử động tự do hơn so với áo nịt ngực
Watteau bodicedanh từLoại áo lót có tay áo ngắn xếp nếp
bodice rippingChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Áo nịt xương cá voi
  1. Particularly a corset or other undershirt stiffened with whalebone.

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , , , .Khi cô quỳ xuống, mái tóc màu hổ phách xõa thành những lọn dày quanh đầu, bộ ngực ngây thơ phập phồng dưới chiếc áo nịt đỏ thẫm, và vẻ thẹn thùng làm tăng thêm nét rạng rỡ của cô.
  • .Chiếc áo này được làm bằng vải lanh và xương cá voi nhân tạo.
  • .Cô ấy mặc một chiếc áo đầm có gọng đỡ.

AI