Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Áo nịt ngực, áo liền thândanh từA corset-like sleeveless overgarment for women, sometimes provided with detachable sleeves.
- Áo cánh, áo sơ mi nữdanh từA blouse; any shirt for women, particularly the upper part of a two-piece dress or similar European folk costume.
- Thân trên áo đầmdanh từThe upper portion of a women's one-piece dress, equivalent to a shirt, sometimes specifically excluding the sleeves.
- Áo lót nữdanh từAn underbodice: an undershirt for women.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bodiceDạng gốc (base form)
- bodicesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bodice ripperdanh từ | danh từ | Cuốn tiểu thuyết lãng mạn, thường lấy bối cảnh lịch sử, với những mô tả thẳng thắn về hoạt động tình dục, đặc biệt là tiểu thuyết trong đó nhân vật nữ chính bị quyến rũ; (bằng cách mở rộng) một bộ phim, chương trình truyền hình, v.v., có hoạt động như vậy |
| bodice-ripperydanh từ | danh từ | Nội dung nguyên mẫu của máy xé vạt áo; tình dục bạo lực hoặc hung hãn trong tiểu thuyết lãng mạn |
| bodice-rippingdanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Cảnh quyến rũ đầy dục vọng và quan hệ tình dục bạo lực hoặc bị ép buộc |
| liberty bodicedanh từ | danh từ | Áo lót không tay, bó sát, ban đầu thường được trẻ em mặc để giúp trẻ cử động tự do hơn so với áo nịt ngực |
| Watteau bodicedanh từ | danh từ | Loại áo lót có tay áo ngắn xếp nếp |
| bodice ripping | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Áo nịt xương cá voi
- Particularly a corset or other undershirt stiffened with whalebone.
Họ từ (word family)
cùng gốc bodiceNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , , .Khi cô quỳ xuống, mái tóc màu hổ phách xõa thành những lọn dày quanh đầu, bộ ngực ngây thơ phập phồng dưới chiếc áo nịt đỏ thẫm, và vẻ thẹn thùng làm tăng thêm nét rạng rỡ của cô.
- .Chiếc áo này được làm bằng vải lanh và xương cá voi nhân tạo.
- .Cô ấy mặc một chiếc áo đầm có gọng đỡ.