Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
boatmaking
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Việc sản xuất thuyền
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The manufacture of boats.
Nguồn gốc
(etymology)
boat
+
making
Ví dụ
Fiberglass
made
it
easy
to
get
into
the
boatmaking
business
,
Mr
.
Mueller
said
,
but
many
of
the
builders
didn’t
realize
how
labor-intensive
the
business
was
.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
astillero
giống đực
Nghề đóng thuyền
AI
1
Việc sản xuất thuyền
1
Việc sản xuất thuyền
1
Việc sản xuất thuyền