Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
blushfully
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Một cách đỏ mặt
trạng từ
In a blushful manner
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
blushfully
Dạng gốc
(base form)
more blushfully
So sánh hơn
(comparative)
most blushfully
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
blushful
+
-ly
Ví dụ
He
retired
blushfully
to
the
pavilion
,
amidst
applause
,
and
Stone
came
out
.
AI
1
Một cách đỏ mặt
1
Một cách đỏ mặt
1
Một cách đỏ mặt