Dịch

blue box

danh từ (noun)
UK/ˈbluː ˈbɒks/US/ˈblu ˈbɑks/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thùng màu xanh lam dùng để thu gom rác thải sinh hoạt (như lon thiếc và báo) để chính quyền thành phố tái chếdanh từA blue container used for the collection of household waste (such as tin cans and newspapers) for recycling by a municipal authority.
  2. Thiết bị điện tử được sử dụng để bỏ qua thanh toán trên hệ thống điện thoại xung nhịpdanh từAn electronic device used to bypass payment on a tone pulse telephone system.
  3. Danh mục thông báo "xem cơn lốc xoáy"danh từA "tornado watch" notification category.
  4. Dạng tỉnh lược của USPS blue boxdanh từEllipsis of USPS blue box.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. blue boxDạng gốc (base form)
  2. blue boxesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

USPS blue boxdanh từĐồng nghĩa với mailbox; một hộp được chỉ định để gửi thư được tìm thấy ở bưu điện và ở các góc phố
blue boxingdanh từKỹ thuật phreaking đầu những năm 1970 liên quan đến các thiết bị điện tử, do Steve Wozniak xây dựng nổi tiếng và được Steve Jobs tiếp thị, mô phỏng âm thanh 2600Hz được sử dụng bởi các nhà khai thác điện thoại, cho phép người dùng nắm quyền kiểm soát các đường dây trung kế, bỏ qua hệ thống thanh toán để thực hiện các cuộc gọi miễn phí, đường dài hoặc quốc tế

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Dùng theo nghĩa đen
  1. Dùng theo nghĩa đen, xem blue, boxUsed other than figuratively or idiomatically: see blue, box.

Ví dụ

  • .
  • .
  • !

AI