Dịch

blouse

C1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈblaʊ̯z/US/ˈblaʊ̯s/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Áo sơ mi nữdanh từA shirt for women or girls, particularly a shirt with buttons and often a collar; a dress shirt tailored for women.
  2. Áo khoác quân phụcdanh từA loose-fitting uniform jacket.
  3. Áo lót cholidanh từA short garment worn under a sari.
  4. Làm phồng lên, buông thụngđộng từTo hang a garment in loose folds.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. blouseNguyên thể (infinitive)
  2. blousesSố nhiều (plural)
  3. blousedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. blousingPhân từ I (present participle)
  5. blousie (bất quy tắc)Dạng chỉ nhỏ (diminutive)

Dạng chỉ nhỏ không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

cotton blouseÁo sơ mi cotton
silk blouseÁo sơ mi lụa
sleeveless blouseÁo sơ mi sát nách
wear a blouseMặc áo sơ mi
white blouseÁo sơ mi trắng
poet blousedanh từĐồng nghĩa với poet shirt
girl's blousedanh từĐồng nghĩa với big girl's blouse
Russian blousedanh từLoại áo cánh rộng rãi, có tay áo rộng, mở ra một bên và buông thõng xuống phía trên quần

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 2
Phụ nữ luộm thuộm
  1. Alternative form of blouze.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Áo cánh

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Phápblouse“a workman's or peasant's smock”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , ; . , .Lúc này cô bước vào phòng, nhưng đi về phía tủ quần áo; từ đó cô lấy ra một chiếc váy và áo sơ mi nữ đơn giản. Cầm đồ lót lên, cô rời đi, rõ ràng là để thay đồ ở nơi khác.
  • , " , [ ] , . […]"Một người lính da đen giấu tên tóm tắt cảm xúc của mình bằng lời tuyên bố: "Nếu tôi không giắt gấu quần vào ủng, hoặc [nếu tôi] để tóc Afro, tôi sẽ bị phạt. [...]
  • .Chiếc áo sơ mi đã sạch.

AI