Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Áo sơ mi nữdanh từA shirt for women or girls, particularly a shirt with buttons and often a collar; a dress shirt tailored for women.
- Áo khoác quân phụcdanh từA loose-fitting uniform jacket.
- Áo lót cholidanh từA short garment worn under a sari.
- Làm phồng lên, buông thụngđộng từTo hang a garment in loose folds.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- blouseNguyên thể (infinitive)
- blousesSố nhiều (plural)
- blousedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- blousingPhân từ I (present participle)
- blousie (bất quy tắc)Dạng chỉ nhỏ (diminutive)
Dạng chỉ nhỏ không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cotton blouse | Áo sơ mi cotton | |
| silk blouse | Áo sơ mi lụa | |
| sleeveless blouse | Áo sơ mi sát nách | |
| wear a blouse | Mặc áo sơ mi | |
| white blouse | Áo sơ mi trắng | |
| poet blousedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với poet shirt |
| girl's blousedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với big girl's blouse |
| Russian blousedanh từ | danh từ | Loại áo cánh rộng rãi, có tay áo rộng, mở ra một bên và buông thõng xuống phía trên quần |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 2
Phụ nữ luộm thuộm
- Alternative form of blouze.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Áo cánh
Họ từ (word family)
cùng gốc blouseNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Phápblouse“a workman's or peasant's smock”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , ; . , .Lúc này cô bước vào phòng, nhưng đi về phía tủ quần áo; từ đó cô lấy ra một chiếc váy và áo sơ mi nữ đơn giản. Cầm đồ lót lên, cô rời đi, rõ ràng là để thay đồ ở nơi khác.
- , " , [ ] , . […]"Một người lính da đen giấu tên tóm tắt cảm xúc của mình bằng lời tuyên bố: "Nếu tôi không giắt gấu quần vào ủng, hoặc [nếu tôi] để tóc Afro, tôi sẽ bị phạt. [...]
- .Chiếc áo sơ mi đã sạch.