blood relation
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người có quan hệ huyết thống thông qua việc sinh ra, trái ngược với việc kết hôn hoặc nhận con nuôidanh từA person who is related through birth, as opposed to marriage or adoption.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- blood relationDạng gốc (base form)
- blood relationsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| blood relationshipdanh từ | danh từ | Cốt nhục |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Xuất hiện ở từ khác
- bloodkết hợpquan hệ huyết thống