Nghĩa chính
- Tế bào máudanh từAny of the cells normally found in blood, namely erythrocytes and leukocytes, sometimes including the platelets.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- blood cellDạng gốc (base form)
- blood cellsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| red blood celldanh từ | danh từ | Hồng cầu, hồng huyết cầu |
| white blood celldanh từ | danh từ | Bạch cầu, bạch huyết cầu |
| red blood cell castdanh từ | danh từ | Ma trận các tế bào hồng cầu đang phân hủy được tìm thấy trong nước tiểu là triệu chứng của bệnh cầu thận |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Tế bào máu
Khác
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- -1 , , , , .
- .
- Cojoc's one-second , .