Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
blintsi
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Loại bánh dẹt được làm từ bột rất mỏng
danh từ
chỉ dùng số nhiều
(plural only)
A type of flat pancakes made from very thin batter.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
blintz
blinchik
blini
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Nga
блинцы́
blincý
Ví dụ
Whenever
the
family
visited
there
was
always
borcht
,
lapshevnik
,
pirrahi
,
fresh
garden
salads
,
fruit
from
their
trees
and
one
of
our
favorite
breakfasts
,
blintsi
.
AI
1
Loại bánh dẹt được làm từ bột rất mỏng
1
Loại bánh dẹt được làm từ bột rất mỏng
1
Loại bánh dẹt được làm từ bột rất mỏng