Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Mờ; không rõ ràng từ nước hoặc thấp khớptính từDim; unclear from water or rheum.
- Gây ra hoặc gây ra bởi sự mờ mắttính từCausing or caused by dimness of sight.
- Trở nên rõ ràng; có đôi mắt mờ; nhìn hoặc nhìn chằm chằm với đôi mắt lờ mờđộng từnội động từ (intransitive)To be blear; to have blear eyes; to look or gaze with blear eyes.
- Làm cho (thường là mắt hoặc thị lực) mờ điđộng từngoại động từ (transitive)To make (usually the eyes or eyesight) blurred or dim.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- blearNguyên thể (infinitive)
- blearsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- blearedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- blearingPhân từ I (present participle)
- more blearSo sánh hơn (comparative)
- most blearSo sánh nhất (superlative)
- blearestSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| blear eyedanh từ | danh từ | Bệnh về mí mắt, liên quan đến tình trạng viêm mãn tính ở rìa, kèm theo chất nhờn tiết ra |
| bleary-eyedtính từ | tính từ | Mệt mỏi vì thiếu ngủ, mắt mờ hoặc đỏ |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Làm mờ
- ngoại động từ (transitive)To blur, make blurry.
Ví dụ
- , Lars-Goren’s , , .
- street-lamps ’ , , .
- , , “ ” .
Họ từ (word family)
cùng gốc blearNguồn gốc (etymology)
tính từ
- từ tiếng Anh trung đạiblere
động từ
- từ tiếng Anh trung đạibleren
- từ tiếng Anh cổ*blerian
động từ
- từ tiếng Anh trung đạibleren
- từ tiếng Anh cổ*blǣran