Nghĩa chính
- Thiếu kỹ năng làm vườn; ngón cái màu nâudanh từA lack of skill in gardening; brown thumb.
- Không có khả năng làm cho động vật hoặc thực vật mà mình chăm sóc phát triển mạnhdanh từAn inability to make animals or plants in one's care thrive.
- Người có ngón tay cái màu đendanh từA person with a black thumb.
- Dùng theo nghĩa đen, xem black, thumbdanh từUsed other than figuratively or idiomatically: see black, thumb.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- black thumbDạng gốc (base form)
- black thumbsSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Ví dụ
- , ; , .
- , ; “ ” .
- , . , , , Majorov , , .