Dịch

black thumb

danh từ (noun)
US/ˈblæk ˈθʌm/

Nghĩa chính

  1. Thiếu kỹ năng làm vườn; ngón cái màu nâudanh từA lack of skill in gardening; brown thumb.
  2. Không có khả năng làm cho động vật hoặc thực vật mà mình chăm sóc phát triển mạnhdanh từAn inability to make animals or plants in one's care thrive.
  3. Người có ngón tay cái màu đendanh từA person with a black thumb.
  4. Dùng theo nghĩa đen, xem black, thumbdanh từUsed other than figuratively or idiomatically: see black, thumb.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. black thumbDạng gốc (base form)
  2. black thumbsSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • , ; , .
  • , ; “ ” .
  • , . , , , Majorov , , .

AI