Dịch

black supremacy

danh từ (noun)
/ˈblæk suˈpɹɛməsi/

Nghĩa chính

  1. Hệ tư tưởng cho rằng chủng tộc da đen vượt trội hơn tất cả những chủng tộc khácdanh từkhông đếm được (uncountable)The ideology which holds that the black race is superior to all others.
  2. Tình huống trong đó người da đen được đặc quyền hơn những người khác trong xã hộidanh từkhông đếm được (uncountable)A situation in which black people are privileged over other people in society.
  3. Dùng theo nghĩa đen, xem black, supremacydanh từkhông đếm được (uncountable)Used other than figuratively or idiomatically: see black, supremacy.

Cụm từ (phrase)

black supremacisttính từ, danh từĐặc trưng bởi quyền lực tối cao của người da đen

Ví dụ

  • . , .
  • , , , .
  • , , ; , .

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI