Dịch

bite me

thán từ (interjection)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cụm từ mang tính chế nhạo, về cơ bản có nghĩa là "Tôi không quan tâm"thán từA taunting phrase, essentially meaning "I don't care".
  2. Mệnh lệnh tương tự như "Để tôi yên!", "Biến đi!" vân vânthán từA command similar to "Leave me alone!", "Go away!" etc.

Đồng nghĩa (synonym)

1 nghĩa khác

Thán từ (interjection) 1
Biểu hiện của sự bất mãn hoặc tình tiết tăng nặng đối với một bên khác
  1. An expression of discontent or aggravation to another party.

Ví dụ

  • ". , ." " ' ' eleven-fifty!" " ."
  • , , , " , ."
  • .

AI