Dịch

bishophood

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tình trạng, điều kiện hoặc chức vụ của một giám mụcdanh từkhông đếm được (uncountable)The state, condition, or office of a bishop.

Nguồn gốc (etymology)

bishop-hood

  1. từ tiếng Anh trung đạibischophood
  2. từ tiếng Anh cổbisċophād“the office or state of a bishop; the episcopate”

Ví dụ

  • , , , .

AI