Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
bishophood
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tình trạng, điều kiện hoặc chức vụ của một giám mục
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state, condition, or office of a bishop.
Nguồn gốc
(etymology)
bishop
+
-hood
từ tiếng Anh trung đại
bischophood
từ tiếng Anh cổ
bisċophād
“the office or state of a bishop; the episcopate”
Ví dụ
I
find
he
was
really
of
religious
nature
,
and
thought
in
secret
,
in
spite
of
his
bishophood
,
very
much
in
regard
to
religion
as
we
do
.
AI
1
Tình trạng
1
Tình trạng
1
Tình trạng