Nghĩa chính
- Người chuyển giới nam đã sinh condanh từA trans man who has given birth to a child.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- birthing fatherDạng gốc (base form)
- birthing fathersSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- – […] , “”.