bird's nest
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tổ chimdanh từA structure built by a bird as a place to incubate its eggs and rear its young.
- Các loài thực vật có một số điểm tương đồng với tổ chim điển hình, ví dụ: cà rốt dại (Daucus carota)danh từAny of several plants having some resemblance to the typical nest of a bird, eg., the wild carrot (Daucus carota).
- Các mớ sợi giống như một tổ chim điển hìnhdanh từAny tangle of fibers resembling a typical nest of a bird.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- bird's nestDạng gốc (base form)
- birds' nests (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- bird's nestsSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bird's nest cutdanh từ | danh từ | Kiểu cắt tóc uốn phổ biến ở thanh thiếu niên và thanh niên có hình dáng giống như tổ chim, bao gồm các cạnh được tô bóng hoặc mờ dần, phần trên có độ dày và dài |
| bird's nest soupdanh từ | danh từ | Món ngon của Trung Quốc được làm từ tổ yến, được đánh giá cao nhờ kết cấu mịn và hương vị tinh tế |
| bird's nest swingdanh từ | danh từ | Chiếc xích đu hình tròn lớn trong sân chơi trẻ em, ghế bao gồm một vòng ngoài chắc chắn với khu vực trung tâm là vải hoặc lưới và có thể chứa nhiều người cùng một lúc |
| bird's nest fungusdanh từ | danh từ | Các loại nấm thuộc họ Nidulariaceae, hoặc thuộc bộ Nidulariales trước đây |
| edible bird's nestdanh từ | danh từ | Yến sào |
| bird's nest puddingdanh từ | danh từ | Loại bánh pudding có nhân táo đã được thay thế bằng đường |