Dịch

bird's nest

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tổ chimdanh từA structure built by a bird as a place to incubate its eggs and rear its young.
  2. Các loài thực vật có một số điểm tương đồng với tổ chim điển hình, ví dụ: cà rốt dại (Daucus carota)danh từAny of several plants having some resemblance to the typical nest of a bird, eg., the wild carrot (Daucus carota).
  3. Các mớ sợi giống như một tổ chim điển hìnhdanh từAny tangle of fibers resembling a typical nest of a bird.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. bird's nestDạng gốc (base form)
  2. birds' nests (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. bird's nestsSố nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

bird's nest cutdanh từKiểu cắt tóc uốn phổ biến ở thanh thiếu niên và thanh niên có hình dáng giống như tổ chim, bao gồm các cạnh được tô bóng hoặc mờ dần, phần trên có độ dày và dài
bird's nest soupdanh từMón ngon của Trung Quốc được làm từ tổ yến, được đánh giá cao nhờ kết cấu mịn và hương vị tinh tế
bird's nest swingdanh từChiếc xích đu hình tròn lớn trong sân chơi trẻ em, ghế bao gồm một vòng ngoài chắc chắn với khu vực trung tâm là vải hoặc lưới và có thể chứa nhiều người cùng một lúc
bird's nest fungusdanh từCác loại nấm thuộc họ Nidulariaceae, hoặc thuộc bộ Nidulariales trước đây
edible bird's nestdanh từYến sào
bird's nest puddingdanh từLoại bánh pudding có nhân táo đã được thay thế bằng đường

Nguồn gốc (etymology)

birdnest

  1. từ tiếng Anh trung đạibirdis nest

Ví dụ

  • bird's .
  • bird's .
  • bird's .

AI