Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
bioticity
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Trạng thái hoặc chất lượng của sinh vật hoặc sự sống
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state or quality of being biotic or living.
Nguồn gốc
(etymology)
biotic
+
-ity
Ví dụ
Peaks
at
around
365
embeddings
and
marked
increase
in
isometry
with
shuffling
(
novelty
)
show
the
coexistence
of
periodicity
and
bioticity
.
AI
1
Trạng thái hoặc chất lượng của sinh vật hoặc sự sống
1
Trạng thái hoặc chất lượng của sinh vật hoặc sự sống
1
Trạng thái hoặc chất lượng của sinh vật hoặc sự sống