Dịch

bioticity

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Trạng thái hoặc chất lượng của sinh vật hoặc sự sốngdanh từkhông đếm được (uncountable)The state or quality of being biotic or living.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • 365 () .

AI