Dịch

binge eat

động từ (verb)
US/ˈbɪndʒ ˈit/

Nghĩa chính

  1. Tham gia vào việc ăn uống vô độđộng từnội động từ (intransitive)To engage in binge eating.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. binge eatNguyên thể (infinitive)
  2. binge eatsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. binge ate (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. binge eaten (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. binge eatingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

binge eaterdanh từNgười mắc chứng ăn uống vô độ
binge eating disorderdanh từĂn uống vô độ thường xuyên nhưng không có hiện tượng bài tiết liên quan đến chứng cuồng ăn

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .

AI