Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
binaurally
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Theo kiểu hai tai; sử dụng hoặc liên quan đến cả hai tai
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In a binaural fashion; using or pertaining to both ears.
Đồng nghĩa
(synonym)
Trái nghĩa
monaurally
Nguồn gốc
(etymology)
binaural
+
-ly
Họ từ
(word family)
cùng gốc
binaurally
binaural
Bằng hai tai
tính từ
Ví dụ
the
stimulus
was
presented
binaurally
AI
1
Theo kiểu hai tai
1
Theo kiểu hai tai
1
Theo kiểu hai tai