Nghĩa chính
- Có khả năng được thanh toántính từkhông so sánh (not comparable)Capable of being billed for.
- Một cái gì đó được lập hóa đơn chodanh từSomething that is billed for.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- billableDạng gốc (base form)
- billablesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- […] .
Họ từ (word family)
cùng gốc billableNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha